Bảo hiểm Sức khỏe VBI care cho bé mua 1 tuổi mua độc lập

Công ty TNHH MTV Bảo hiểm Ngân hàng TMCP Công Thương Việt Nam hay còn gọi tắt là Bảo hiểm VietinBank – VBI, là một trong những công ty bảo hiểm tăng trưởng với tới tốc độ nhanh nhất trong 10 năm qua. Với mục tiêu phát triển bền vững, các sản phẩm bảo hiểm của VBI luôn mang tính cạnh tranh so với các sản phẩm bảo hiểm khác trên thị trường.

  • Cấp được độc lập ngay cho các bé trên 1 tuổi.
  • Giải quyết hồ sơ bồi thường nhanh gọn qua Insmart – bên thứ 3 chuyên giải quyết hồ sơ bồi thường của một số công ty bảo hiểm.
  • Phạm vi bảo hiểm mở rộng toàn cầu.
  • Hệ thống liên kết bảo lãnh rộng khắp trên cả nước.

Đối tượng tham gia:

  • Là công dân thường trú Việt Nam trong độ tuổi từ 1 tuổi đến 65 tuổi
  • Trẻ em từ 1 tuổi được tham gia độc lập.

Thời gian chờ:

  • Miễn thời gian chờ đối với tai nạn
  • Chờ 30 ngày đối với ốm đau, bệnh tật thông thường, nha khoa
  • Chờ 365 ngày đối với bệnh có sẵn, bệnh đặc biệt

III. Ưu điểm nổi bật:

  • Cấp được độc lập ngay cho các bé trên 1 tuổi.
  • Giải quyết hồ sơ bồi thường nhanh gọn qua Insmart – bên thứ 3 chuyên giải quyết hồ sơ bồi thường của một số công ty bảo hiểm.
  • Phạm vi bảo hiểm mở rộng toàn cầu.
  • Hệ thống liên kết bảo lãnh rộng khắp trên cả nước.

>> Hệ thống bảo lãnh viện phí của bảo hiểm VBI

III. Một số điểm loại trừ cần lưu ý:

– Áp đồng chi trả 70/30 với quyền lợi nha khoa, thai sản nếu KH không điều trị tại hệ thống các bệnh viện Nhà nước.

– Loại trừ chi phí cung cấp, sửa chữa, bảo dưỡng, thay thế các bộ phận, thiết bị hỗ trợ điều trị hay bộ phận giả. Tuy nhiên riêng phần sử dụng đĩa điệm, nẹp, vis cố định vào cơ thể sẽ được thanh toán tối đa 30% số tiền bảo hiểm của chi phí y tế do tai nạn trong trường hợp tai nạn.

Quyền lợi và phí bảo hiểm:

Phạm vi lãnh thổ Việt Nam Việt Nam  Việt Nam  TOÀN CẦU
(loại trừ Mỹ và Canada)
A QUYỀN LỢI BẢO HIỂM CHÍNH CƠ BẢN MỞ RỘNG NÂNG CAO ĐẶC BIỆT
I BẢO HIỂM TỬ VONG, THƯƠNG TẬT TOÀN BỘ VĨNH VIỄN DO TAI NẠN 200,000,000 500,000,000 1,000,000,000 2,000,000,000
II BẢO HIỂM TỬ VONG, THƯƠNG TẬT TOÀN BỘ VĨNH VIỄN DO BỆNH 100,000,000 250,000,000 500,000,000 1,000,000,000
III CHI PHÍ Y TẾ DO TAI NẠN 20,000,000 30,000,000 40,000,000 200,000,000
IV BẢO HIỂM ĐIỀU TRỊ NỘI TRÚ, PHẪU THUẬT DO BỆNH (loại trừ bệnh hiểm nghèo) 50,000,000 100,000,000 200,000,000 400,000,000
1 Chi phí nằm viện
  Quyền lợi bảo hiểm: Chi phí thực tế, tối đa 2,500,000/ngày (tiền giường 1,050,000/ngày) Chi phí thực tế, tối đa 5,000,000/ngày (tiền giường 1,550,000/ngày) Chi phí thực tế, tối đa 10,000,000/ngày (tiền giường 1,950,000/ngày) Chi phí thực tế, tối đa 25,000,000/ngày (tiền giường 5,000,000/ngày)
– Tiền giường, tiền ăn theo tiêu chuẩn tại bệnh viện
– Chi phí hành chính, chi phí máu, huyết tương
– Thuốc và các dược phẩm sử dụng trong khi nằm viện
– Băng, nẹp thông thường và bột
– Chi phí xét nghiệm hoặc chẩn đoán
– Các chi phí y tế khác trong thời gian nằm viện
2 Chi phí phẫu thuật
  Quyền lợi bảo hiểm: Theo thực tế, tối đa không quá số tiền bảo hiểm
– Phẫu thuật do bệnh
– Phẫu thuật liên quan đến cấy ghép nội tạng (không bao gồm chi phí mua bộ phận)
3 Các quyền lợi khác
3.1. Chi phí điều trị trước khi nhập viện/ngày (tối đa 30 ngày trước khi nhập viện/năm) 2,500,000 5,000,000 10,000,000 25,000,000
3.2. Chi phí điều trị sau khi xuất viện/ngày (tối đa 30 ngày kể từ ngày xuất viện/năm) 2,500,000 5,000,000 10,000,000 25,000,000
3.4. Trợ cấp nằm viện/ngày (tối đa 60 ngày/năm) 50,000 100,000 200,000 1,000,000
B QUYỀN LỢI BẢO HIỂM PHỤ CƠ BẢN MỞ RỘNG NÂNG CAO ĐẶC BIỆT
II BẢO HIỂM ĐIỀU TRỊ NGOẠI TRÚ 5,000,000 10,000,000 20,000,000 40,000,000
1 Chi phí điều trị ngoại trú
1.1 Chi phí khám bệnh, tiền thuốc theo kê đơn của bác sĩ, tiền chụp Xquang và làm các xét nghiệm theo chỉ định của bác sĩ. Chi phí thực tế, không quá 1,000,000/1 lần khám, tối đa 10 lần/năm Chi phí thực tế, không quá 2,000,000/1 lần khám, tối đa 10 lần/năm Chi phí thực tế, không quá 4,000,000/1 lần khám, tối đa 10 lần/năm Chi phí thực tế, không quá 10,000,000/1 lần khám, tối đa 15 lần/năm
Trị liệu bức xạ, liệu pháp ánh sáng, vật lý trị liệu và các phương pháp điều trị tương tự
1.2 Điều trị cấp cứu, điều trị trong ngày có phát sinh chi phí tiền giường Chi phí thực tế, không quá 1,000,000/1 lần Chi phí thực tế, không quá 2,000,000/1 lần Chi phí thực tế, không quá 4,000,000/1 lần Chi phí thực tế, không quá 10,000,000/1 lần
2 Chăm sóc răng/người/năm (áp dụng tỷ lệ đồng bảo hiểm 30%)
  + Khám và chuẩn đoán, Viêm lợi (nướu) Chi phí thực tế, không quá 1,000,000/1 lần khám, tối đa 10 lần/năm Chi phí thực tế, không quá 2,000,000/1 lần khám, tối đa 10 lần/năm Chi phí thực tế, không quá 4,000,000/1 lần khám, tối đa 10 lần/năm Chi phí thực tế, không quá 10,000,000/1 lần khám, tối đa 15 lần/năm
+ Chụp X-Quang
+ Hàn mới răng bằng chất liệu thông thường (amalgam, composite, fuji..)
+ Điều trị tủy
+ Nhổ răng bệnh lý (bao gồm tiểu phẫu)
+ Lấy cao răng (Cạo vôi răng), tối đa 200,000/năm
Không áp dụng tỷ lệ đồng bảo hiểm 30% trong trường hợp Người được bảo hiểm tham gia chăm sóc răng tại hệ thống các bệnh viện Nhà nước
V PHÍ BẢO HIỂM
1 Từ 1 – 5 tuổi 4,195,000 6,660,000 12,510,000 46,790,000
2 Từ 6 – 17 tuổi 2,752,500 4,430,000 8,290,000 31,460,000
3 Từ 18 – 25 tuổi 2,580,000 4,145,000 7,760,000 29,450,000
4 Từ 26 – 30 tuổi 2,663,500 4,281,000 8,016,000 30,376,000
5 Từ 31 – 35 tuổi 2,861,500 4,606,500 8,607,000 32,864,000
6 Từ 36 – 40 tuổi 3,190,500 5,160,500 9,587,000 37,388,000
7 Từ 41 – 45 tuổi 3,488,500 5,653,500 10,469,000 41,316,000
8 Từ 46 – 50 tuổi 3,786,500 6,146,500 11,351,000 45,244,000
9 Từ 51 – 55 tuổi 4,371,500 7,106,500 13,079,000 52,784,000
10 Từ 55 – 60 tuổi 5,171,500 8,416,500 15,483,000 62,484,000
11 Từ 61 – 65 tuổi 7,266,500 11,861,500 21,645,000 90,024,000

 

 

Liên hệ tư vấn sản phẩm, tổng đài 0899 309 555

 

 

 

Giảm cân - Đẹp dáng cùng California

Trọn bộ sách Thiếu nhi

Mykingdom Đồ chơi Con Yêu

An sinh giáo dục

Gia Đình